deliberate defense

Học thuật
Thân thiện
deliberate defense

A deliberate defense is established along the ridgeline before the battle begins.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Quân sự):
    • Phòng thủ chuẩn bị / Phòng ngự chủ động: Một chiến lược phòng thủ được tổ chức chuẩn bị kỹ lưỡng từ trước khi tiếp xúc với quân địch, trong khi vẫn còn thời gian để tổ chức. Hệ thống này thường bao gồm một khu vực được củng cố kiên cố (với các lô cốt, công sự) các hệ thống liên lạc, hậu cần đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The general ordered a deliberate defense along the riverbank. (Vị tướng đã ra lệnh thiết lập một tuyến phòng thủ chuẩn bị dọc theo bờ sông.)
    • Success in a deliberate defense relies on strong fortifications and clear communication lines. (Thành công trong phòng ngự chủ động phụ thuộc vào các công trình phòng thủ vững chắc các tuyến liên lạc rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to establish a deliberate defense": thiết lập một thế trận phòng thủ chuẩn bị.

    • The army spent months establishing a deliberate defense in the mountainous region. (Quân đội đã dành nhiều tháng để thiết lập một thế trận phòng thủ chuẩn bịvùng núi.)
  • "to fall back to a deliberate defense": rút lui về một tuyến phòng thủ đã được bố trí sẵn.

    • After the initial skirmishes, our forces fell back to a deliberate defense. (Sau những cuộc chạm súng ban đầu, lực lượng của chúng tôi đã rút về một tuyến phòng thủ đã được bố trí sẵn.)
Biến thể từ gần giống
  • Deliberate defence (n): Cách viết khác (theo chính tả Anh-Anh) của "deliberate defense".
  • Prepared defense (n): Phòng thủ đã được chuẩn bị (nghĩa tương tự).
  • Fortified zone (n): Khu vực được củng cố phòng thủ (một thành phần chính của "deliberate defense").
Từ đồng nghĩa
  • Planned defense: Phòng thủ kế hoạch.
  • Organized defense: Phòng thủ được tổ chức bài bản.
Từ trái nghĩa
  • Hasty defense: Phòng thủ vội vàng, tạm thời (được tổ chức nhanh chóng khi đã tiếp xúc với địch).
  • Improvised defense: Phòng thủ ứng biến, tùy .
deliberate defense

A deliberate defense is established along the ridgeline before the battle begins.

Noun
  1. xem deliberate defence

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống